Tổng đài ảo cho doanh nghiệp

STT

Mô tả

I. Cước phí (VNĐ)

VX 01

VX 02

VX 03

1

Phí khởi tạo và hướng dẫn sử dụng

900,000

2

Phí hàng tháng

400,000

650,000

950,000

II. Tính năng căn bản

1

Số extension

10

20

30

  2*

Câu chào

3

Nhạc chờ (Music/info-on-hold)

4

Auto-attendant (IVR)

1

5

Nhận và phân phối cuộc gọi từ ngoài vào (ACD)

6

Chuyển cuộc gọi (Call Transfer)

7

Call Forwarding (Busy, No Answer,Unconditional)

8

Call Waiting

9

Gọi quốc tế qua internet, từ trong mạng nội bộ ra các nước

(Liên hệ nhà cung cấp)

II. Tính năng mở rộng

  1

Ghi âm cuộc gọi (Call Recording)

Thời gian lưu trữ 15 ngày (VNĐ)

400000

500,000

600,000

Thời gian lưu trữ 30 ngày (VNĐ)

700000

800,000

900,000

2

Auto Attendant, Night Answer: Định trả lời cuộc gọi theo thời gian.

50.000VND/tháng

3

CallerID

30.000VND/tháng

4

Giám sát và tính cước cuộc gọi

100.000VND/tháng

5**

Số điện thoại PSTN – SPT – FPT, VTC

(Liên hệ nhà cung cấp) **

6*

Thêm câu chào / thông báo Auto-attendant(IVR)

100.000 VND/1 câu/1 lần *

* Khách hàng gửi file ghi âm.

 Vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để đăng ký dùng thử dịch vụ.

– Bảng báo giá chưa bao gồm VAT.

 Khách hàng thanh toán cước dịch vụ 06 tháng/lần được miễn cước Phí khởi tạo.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *